Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accreditation

B2 IELTS

Nghĩa

Sự công nhận n.phr

Định nghĩa · The process of officially recognizing an institution's quality.

“The university's accreditation ensures that its programs meet high academic standards recognized by educational authorities worldwide.”Sự công nhận của trường đại học đảm bảo rằng các chương trình của nó đáp ứng các tiêu chuẩn học thuật cao được các cơ quan giáo dục công nhận trên toàn cầu.

“Accreditation ensures that schools meet certain standards.”Sự công nhận đảm bảo rằng các trường đáp ứng các tiêu chuẩn nhất định.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về chất lượng giáo dục.

Ghi chú · Quan trọng cho các cơ sở giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...