Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The unbundling of educational content

B2 IELTS

Nghĩa

Sự tách gói nội dung giáo dục n.phr

Định nghĩa · The process of separating educational content into parts.

“The unbundling of educational content allows students to select specific modules that align with their personal and professional goals.”Sự tách gói nội dung giáo dục cho phép sinh viên chọn các mô-đun cụ thể phù hợp với mục tiêu cá nhân và nghề nghiệp của họ.

“The unbundling of educational content allows for more flexibility.”Sự phân nhóm trong nội dung giáo dục cho phép linh hoạt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích xu hướng giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến phương pháp học tập hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...