Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Standardized assessment

B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá được tiêu chuẩn hoá n.phr

Định nghĩa · A test that is the same for everyone.

“Standardized assessments are frequently utilized to measure student performance and ensure fairness across different educational contexts.”Các đánh giá được tiêu chuẩn hoá thường được sử dụng để đo lường hiệu suất học tập của sinh viên và đảm bảo tính công bằng trong các bối cảnh giáo dục khác nhau.

“Standardized assessments help compare student performance.”Các đánh giá được tiêu chuẩn hoá giúp so sánh hiệu suất học sinh.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến trong các chủ đề giáo dục.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...