Kho từ › education › Standardized assessment

Standardized assessment

B2 n.phr 📁 education IELTS
Đánh giá được tiêu chuẩn hoá
UK · US
A test that is the same for everyone.
Standardized assessments are frequently utilized to measure student performance and ensure fairness across different educational contexts.
→ Các đánh giá được tiêu chuẩn hoá thường được sử dụng để đo lường hiệu suất học tập của sinh viên và đảm bảo tính công bằng trong các bối cảnh giáo dục khác nhau.
Standardized assessments help compare student performance.→ Các đánh giá được tiêu chuẩn hoá giúp so sánh hiệu suất học sinh.
Đồng nghĩa
uniform assessmentconsistent evaluation
Collocations
standardized assessment teststandardized assessment results
🎯 IELTS: Nên đề cập đến trong các chủ đề giáo dục.
Thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...