EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› education › Earn a degree
Earn a degree
B2
n.phr
📁 education
IELTS
Kiếm một tấm bằng
UK
·
US
To obtain a diploma or certificate from a school.
Many students aspire to earn a degree as it significantly enhances their employment prospects and earning potential.
→ Nhiều sinh viên khao khát kiếm một tấm bằng vì nó nâng cao đáng kể triển vọng việc làm và tiềm năng thu nhập của họ.
She worked hard to earn a degree in engineering.
→ Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để kiếm một tấm bằng kỹ sư.
Đồng nghĩa
obtain a diploma
get a qualification
Collocations
earn a degree in science
earn a degree online
🎯
IELTS:
Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của bằng cấp trong bài viết.
Thường liên quan đến giáo dục đại học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Distance learning
Học từ xa
Education reform
Cải cách giáo dục
Vocational training
Đào tạo nghề
Higher education
/ˈhaɪə ˌedju:ˈkeiʃən/
Giáo dục đại học
Physical classroom
Lớp học truyền thống
Study materials
Tài liệu học tập
Extracurricular activities
Hoạt động ngoại khóa
Academic achievement
Thành tựu học thuật
Có trong các bộ
📖
01. Education
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...