Assert one’s confidence
Nghĩa
Định nghĩa · To express or show your self-assurance.
“In competitive environments, individuals must assert one’s confidence to effectively communicate their ideas and gain respect from peers.”Trong môi trường cạnh tranh, cá nhân phải khẳng định sự tự tin của mình để giao tiếp hiệu quả các ý tưởng và nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.
“He asserted his confidence during the presentation.”Anh ấy khẳng định sự tự tin của mình trong buổi thuyết trình.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kỹ năng thuyết trình.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.