EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› education › Assert one’s confidence
Assert one’s confidence
B2
n.phr
📁 education
IELTS
Khẳng định sự tự tin
UK
·
US
To express or show your self-assurance.
In competitive environments, individuals must assert one’s confidence to effectively communicate their ideas and gain respect from peers.
→ Trong môi trường cạnh tranh, cá nhân phải khẳng định sự tự tin của mình để giao tiếp hiệu quả các ý tưởng và nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.
He asserted his confidence during the presentation.
→ Anh ấy khẳng định sự tự tin của mình trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩa
declare confidence
demonstrate assurance
Collocations
assert one’s confidence in abilities
assert one’s confidence in decisions
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về kỹ năng thuyết trình.
Dùng để thể hiện sự tự tin.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Distance learning
Học từ xa
Education reform
Cải cách giáo dục
Vocational training
Đào tạo nghề
Higher education
/ˈhaɪə ˌedju:ˈkeiʃən/
Giáo dục đại học
Physical classroom
Lớp học truyền thống
Study materials
Tài liệu học tập
Extracurricular activities
Hoạt động ngoại khóa
Academic achievement
Thành tựu học thuật
Có trong các bộ
📖
01. Education
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...