Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Assert one’s confidence

B2 IELTS

Nghĩa

Khẳng định sự tự tin n.phr

Định nghĩa · To express or show your self-assurance.

“In competitive environments, individuals must assert one’s confidence to effectively communicate their ideas and gain respect from peers.”Trong môi trường cạnh tranh, cá nhân phải khẳng định sự tự tin của mình để giao tiếp hiệu quả các ý tưởng và nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

“He asserted his confidence during the presentation.”Anh ấy khẳng định sự tự tin của mình trong buổi thuyết trình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kỹ năng thuyết trình.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...