Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

and literacy

B2 IELTS

Nghĩa

và xoá mù chữ n.phr

Định nghĩa · The process of teaching people to read and write.

“Improving education systems is crucial to establishing a strong automatic link between industrialisation and literacy in developing nations.”Cải thiện hệ thống giáo dục là rất quan trọng để thiết lập một mối liên hệ tất yếu giữa công nghiệp hoá và xoá mù chữ ở các quốc gia đang phát triển.

“Literacy programs help reduce illiteracy rates.”Các chương trình xoá mù chữ giúp giảm tỷ lệ mù chữ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giáo dục và phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...