Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Blend these new technologies into the

B2 IELTS

Nghĩa

Kết hợp những công nghệ mới này vào chương trình giảng dạy v.phr

Định nghĩa · To mix new technologies into the existing system.

“Educators are encouraged to blend these new technologies into the curriculum to enhance student engagement and learning outcomes.”Các nhà giáo dục được khuyến khích kết hợp những công nghệ mới này vào chương trình giảng dạy để nâng cao sự tham gia và kết quả học tập của học sinh.

“Teachers should blend these new technologies into the curriculum.”Giáo viên nên kết hợp những công nghệ mới này vào chương trình học.

Đồng nghĩa incorporatecombine
Cấu tạo'Blend' là động từ, 'technologies' là danh từ số nhiều.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về công nghệ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và công nghệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...