Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reject the complex mathematical

B2 IELTS

Nghĩa

Từ chối các khái niệm toán học phức tạp v.phr

Định nghĩa · To refuse to accept complex mathematical concepts.

“Many students tend to reject the complex mathematical concepts presented in advanced courses due to their challenging nature.”Nhiều học sinh có xu hướng từ chối các khái niệm toán học phức tạp được trình bày trong các khóa học nâng cao do tính chất khó khăn của chúng.

“Many students reject the complex mathematical theories presented.”Nhiều học sinh từ chối các lý thuyết toán học phức tạp được trình bày.

Đồng nghĩa dismissrefuse
Cấu tạo'Reject' là động từ, 'complex' là tính từ, 'mathematical' là tính từ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự từ chối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...