Kho từ › entertainment › Receive much higher press coverage

Receive much higher press coverage ID 713548

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao
The innovative product launch is expected to receive much higher press coverage compared to previous years' events.
→ Sự ra mắt sản phẩm đổi mới dự kiến sẽ nhận được mức độ phủ sóng báo chí cao hơn nhiều so với các sự kiện của những năm trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...