Kho từ › entertainment › Frivolous pastimes

Frivolous pastimes ID 737160

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Thú tiêu khiển phù phiếm
While some consider video games to be frivolous pastimes, they can also enhance cognitive skills and social interaction.
→ Trong khi một số người coi trò chơi điện tử là thú tiêu khiển phù phiếm, chúng cũng có thể nâng cao kỹ năng nhận thức và tương tác xã hội.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...