Kho từ › entertainment › Pursue stardom

Pursue stardom ID 376011

B2 v.phr 📁 entertainment IELTS
Theo đuổi sự nổi tiếng
Many young artists move to major cities to pursue stardom, hoping to gain recognition in the competitive entertainment industry.
→ Nhiều nghệ sĩ trẻ chuyển đến các thành phố lớn để theo đuổi sự nổi tiếng, hy vọng nhận được sự công nhận trong ngành giải trí cạnh tranh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...