Kho từ › entertainment › On-site enthusiasts

On-site enthusiasts ID 222913

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Những người tham gia sự kiện trực tiếp
On-site enthusiasts at the technology expo engaged in discussions about the latest innovations and their potential impacts.
→ Những người tham gia sự kiện trực tiếp tại triển lãm công nghệ đã tham gia vào các cuộc thảo luận về những đổi mới mới nhất và tác động tiềm năng của chúng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...