Kho từ › entertainment › A movie geek

A movie geek ID 348654

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Người ham phim điện ảnh
As a self-proclaimed movie geek, she spends her weekends analyzing films and attending film festivals.
→ Là một người ham phim điện ảnh tự xưng, cô ấy dành cuối tuần của mình để phân tích phim và tham dự các liên hoan phim.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...