Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Repertoire

/'repətwɑ:/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết mục n.phr

Định nghĩa · A collection of performances or works available for presentation.

“The orchestra's repertoire includes classical masterpieces as well as contemporary compositions from emerging artists.”Tiết mục của dàn nhạc bao gồm các kiệt tác cổ điển cũng như các tác phẩm đương đại từ các nghệ sĩ mới nổi.

“The actor has a diverse repertoire of roles.”Diễn viên có một tiết mục đa dạng các vai diễn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tiết mục khi thảo luận về nghệ sĩ.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...