Kho từ › entertainment › Distribute entertainment to consumers

Distribute entertainment to consumers

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Phân phối giải trí cho người tiêu dùng
UK · US
To provide entertainment content to the public.
Streaming platforms have revolutionized the way companies distribute entertainment to consumers, providing instant access to a wide array of content.
→ Các nền tảng phát trực tuyến đã cách mạng hóa cách các công ty phân phối giải trí cho người tiêu dùng, cung cấp quyền truy cập ngay lập tức vào nhiều nội dung.
Companies distribute entertainment to consumers through various platforms.→ Các công ty phân phối giải trí cho người tiêu dùng qua nhiều nền tảng khác nhau.
Đồng nghĩa
supply entertainmentprovide content
Collocations
distribute contententertainment distributionmedia distribution
🎯 IELTS: Thảo luận về cách phân phối giải trí trong IELTS Writing.
Liên quan đến ngành công nghiệp giải trí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...