Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Distribute entertainment to consumers

B2 IELTS

Nghĩa

Phân phối giải trí cho người tiêu dùng n.phr

Định nghĩa · To provide entertainment content to the public.

“Streaming platforms have revolutionized the way companies distribute entertainment to consumers, providing instant access to a wide array of content.”Các nền tảng phát trực tuyến đã cách mạng hóa cách các công ty phân phối giải trí cho người tiêu dùng, cung cấp quyền truy cập ngay lập tức vào nhiều nội dung.

“Companies distribute entertainment to consumers through various platforms.”Các công ty phân phối giải trí cho người tiêu dùng qua nhiều nền tảng khác nhau.

Mẹo IELTS · Thảo luận về cách phân phối giải trí trong IELTS Writing.

Ghi chú · Liên quan đến ngành công nghiệp giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...