Kho từ › entertainment › Distribute entertainment to consumers

Distribute entertainment to consumers ID 470109

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Phân phối giải trí cho người tiêu dùng
Streaming platforms have revolutionized the way companies distribute entertainment to consumers, providing instant access to a wide array of content.
→ Các nền tảng phát trực tuyến đã cách mạng hóa cách các công ty phân phối giải trí cho người tiêu dùng, cung cấp quyền truy cập ngay lập tức vào nhiều nội dung.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...