Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Have more resonance

B2 IELTS

Nghĩa

Có nhiều tiếng vang hơn v.phr

Định nghĩa · To have a stronger impact or significance.

“Research indicates that messages delivered through personal stories tend to have more resonance with audiences than mere statistics.”Nghiên cứu chỉ ra rằng những thông điệp được truyền tải qua các câu chuyện cá nhân thường có nhiều tiếng vang hơn với khán giả so với chỉ số liệu.

“Her words have more resonance with the audience now.”Lời nói của cô ấy có nhiều tiếng vang hơn với khán giả hiện nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sức ảnh hưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả ảnh hưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...