Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Afford extravagances

B2 IELTS

Nghĩa

Có thể chi trả những thứ xa hoa n.phr

Định nghĩa · To have enough money to spend on luxury items.

“As disposable incomes rise, more consumers can afford extravagances, leading to a boom in luxury goods sales.”Khi thu nhập khả dụng tăng lên, nhiều người tiêu dùng có thể chi trả những thứ xa hoa, dẫn đến sự bùng nổ trong doanh số hàng hóa xa xỉ.

“They can afford extravagances like luxury vacations.”Họ có thể chi trả những thứ xa hoa như kỳ nghỉ sang trọng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về chi tiêu trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...