Kho từ › entertainment › Recreational/ leisure spending

Recreational/ leisure spending ID 381893

B2 n.phr 📁 entertainment IELTS
Chi tiêu giải trí
The increase in recreational spending reflects a growing trend among consumers to prioritize experiences over material possessions.
→ Sự gia tăng chi tiêu giải trí phản ánh một xu hướng ngày càng tăng trong số người tiêu dùng để ưu tiên trải nghiệm hơn là tài sản vật chất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...