Từ vựng B2

Chủ đề entertainment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Recreational/ leisure spending

B2 IELTS

Nghĩa

Chi tiêu giải trí n.phr

Định nghĩa · Money spent on fun activities and hobbies.

“The increase in recreational spending reflects a growing trend among consumers to prioritize experiences over material possessions.”Sự gia tăng chi tiêu giải trí phản ánh một xu hướng ngày càng tăng trong số người tiêu dùng để ưu tiên trải nghiệm hơn là tài sản vật chất.

“Recreational spending includes things like travel and entertainment.”Chi tiêu giải trí bao gồm những thứ như du lịch và giải trí.

Mẹo IELTS · Thảo luận về chi tiêu giải trí trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...