Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Imitate

/imitate/ B2 IELTS

Nghĩa

Bắt chước n.phr

Định nghĩa · To copy someone's actions or style.

“Artists often imitate natural forms in their work to create a sense of harmony and connection with the environment.”Các nghệ sĩ thường bắt chước các hình thức tự nhiên trong tác phẩm của họ để tạo ra cảm giác hòa hợp và kết nối với môi trường.

“Children often imitate their parents' behavior.”Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ.

Đồng nghĩa mimicreplicate

Mẹo IELTS · Dùng để nói về ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...