Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

For ornamentation

B2 IELTS

Nghĩa

Để trang trí n.phr

Định nghĩa · Used for decoration purposes.

“Many ancient structures were adorned with carvings and sculptures for ornamentation, showcasing the artistry of their builders.”Nhiều công trình cổ đại được trang trí bằng các tác phẩm điêu khắc và chạm khắc để trang trí, thể hiện tài nghệ của những người xây dựng chúng.

“This fabric is chosen for ornamentation.”Vải này được chọn để trang trí.

Mẹo IELTS · Mô tả mục đích trong bài viết về nghệ thuật.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghệ thuật và thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...