Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Refine designs

B2 IELTS

Nghĩa

Tinh chỉnh thiết kế n.phr

Định nghĩa · To improve or make designs better.

“To improve user experience, companies must continually refine designs based on consumer feedback and technological advancements.”Để cải thiện trải nghiệm người dùng, các công ty phải liên tục tinh chỉnh thiết kế dựa trên phản hồi của người tiêu dùng và sự tiến bộ công nghệ.

“They need to refine designs for better functionality.”Họ cần tinh chỉnh thiết kế để cải thiện chức năng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về cải tiến trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thiết kế và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...