Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Costly infrastructure maintenance

B2 IELTS

Nghĩa

Phí duy trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ n.phr

Định nghĩa · High costs to keep infrastructure in good condition.

“Cities are facing challenges due to costly infrastructure maintenance, which diverts funds from essential public services and development projects.”Các thành phố đang đối mặt với những thách thức do phí duy trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ, điều này làm chuyển hướng quỹ từ các dịch vụ công thiết yếu và các dự án phát triển.

“Costly infrastructure maintenance can burden local governments.”Phí duy trì cơ sở hạ tầng đắt đỏ có thể gây gánh nặng cho chính quyền địa phương.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh chi phí trong bài viết về hạ tầng.

Ghi chú · Thường liên quan đến ngân sách công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...