Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The key technical advances

B2 IELTS

Nghĩa

Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng n.phr

Định nghĩa · Major improvements in technical fields.

“The key technical advances in biotechnology have opened new avenues for medical treatments and agricultural improvements.”Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng trong công nghệ sinh học đã mở ra những con đường mới cho các phương pháp điều trị y tế và cải tiến nông nghiệp.

“The key technical advances have transformed the industry.”Những tiến bộ kỹ thuật quan trọng đã biến đổi ngành công nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ ví dụ về tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để nhấn mạnh sự phát triển kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...