Từ vựng B2

Chủ đề industry · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Automation of routine work

B2 IELTS

Nghĩa

Tự động hóa công việc thường ngày n.phr

Định nghĩa · Making regular tasks automatic.

“The automation of routine work has not only increased efficiency but also allowed employees to focus on more strategic tasks.”Tự động hóa công việc thường ngày không chỉ tăng cường hiệu suất mà còn cho phép nhân viên tập trung vào các nhiệm vụ chiến lược hơn.

“Automation of routine work increases efficiency.”Tự động hóa công việc thường ngày tăng cường hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ lợi ích của tự động hóa trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...