Từ vựng B2

Chủ đề history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The decline of economic history

B2 IELTS

Nghĩa

Sự suy giảm của lịch sử kinh tế n.phr

Định nghĩa · The reduction or decrease in economic history studies.

“Scholars are increasingly concerned about the decline of economic history as a field of study in contemporary academia.”Các học giả ngày càng lo ngại về sự suy giảm của lịch sử kinh tế như một lĩnh vực nghiên cứu trong học thuật hiện đại.

“The decline of economic history has been concerning.”Sự suy giảm của lịch sử kinh tế đã gây lo ngại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự quan trọng của một lĩnh vực.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự suy giảm trong lĩnh vực học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...