Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Lifelike intelligence

B2 IELTS

Nghĩa

Trí thông minh giống như con người 32 n.phr

Định nghĩa · Intelligence that closely resembles human thinking.

“The pursuit of lifelike intelligence in artificial systems raises ethical questions regarding the treatment and rights of such entities.”Nỗ lực đạt được trí thông minh giống như con người trong các hệ thống nhân tạo đặt ra những câu hỏi đạo đức về cách đối xử và quyền lợi của những thực thể như vậy.

“Lifelike intelligence is a goal in artificial intelligence research.”Trí thông minh giống như con người là mục tiêu trong nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

Mẹo IELTS · Thảo luận về AI trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến trí tuệ nhân tạo hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...