Từ vựng B2

Chủ đề science-and-technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Collective intelligence

B2 IELTS

Nghĩa

Trí tuệ tập thể n.phr

Định nghĩa · Intelligence that emerges from group collaboration.

“The concept of collective intelligence suggests that groups can solve problems more effectively than individuals acting alone.”Khái niệm trí tuệ tập thể cho thấy rằng các nhóm có thể giải quyết vấn đề hiệu quả hơn so với những cá nhân hành động một mình.

“Collective intelligence can lead to better decision-making.”Trí tuệ tập thể có thể dẫn đến quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về làm việc nhóm trong IELTS.

Ghi chú · Hữu ích trong các dự án nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...