Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Derive (from)

B1 IELTS

Nghĩa

Lấy được (từ) n

Định nghĩa · Obtain or receive from a source.

“Many English words derive from Latin, reflecting the historical influence of the language.”Nhiều từ tiếng Anh lấy được từ tiếng Latinh, phản ánh ảnh hưởng lịch sử của ngôn ngữ này.

“You can derive benefits from this program.”Bạn có thể lấy được lợi ích từ chương trình này.

Đồng nghĩa obtainextract

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nguồn gốc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...