Constraints
Nghĩa
Định nghĩa · Limits or restrictions on something.
“The researchers faced several constraints that limited the scope of their investigation.”Các nhà nghiên cứu đã đối mặt với một số sự hạn chế làm hạn chế phạm vi điều tra của họ.
“There are constraints on our budget.”Có những hạn chế về ngân sách của chúng ta.
Mẹo IELTS · Nêu rõ constraints để thể hiện sự thận trọng trong lập luận.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự giới hạn.