Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Deduction

/di'dʌkʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự cắt giảm n

Định nghĩa · The act of subtracting or reducing something.

“The company announced a deduction in expenses to improve its overall financial stability.”Công ty đã thông báo về sự cắt giảm chi phí để cải thiện sự ổn định tài chính tổng thể.

“The deduction was taken from his salary.”Sự cắt giảm đã được trừ vào lương của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng deduction để thảo luận về tài chính trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tài chính và kế toán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...