Từ vựng B2

Chủ đề tourism-travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Immigration

/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ B2 IELTS phổ biến #147

Nghĩa

nhập cảnh n

Định nghĩa · The process of entering a country to live or work.

“Immigration queues can be long.”Hàng nhập cảnh có thể dài.

“Immigration laws vary from country to country.”Luật nhập cảnh khác nhau giữa các quốc gia.

Đồng nghĩa migrationemigration
Cấu tạoTừ 'immigrate' với đuôi '-ion'.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về di cư trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến di cư và cư trú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...