| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch (ngành)
Tourism is a major industry in many countries.
Du lịch là một ngành quan trọng ở nhiều quốc gia.
Chi tiếtTourism is a major part of the economy in many countries.Du lịch là một phần quan trọng của nền kinh tế ở nhiều quốc gia.
Đồng nghĩatravel industryvacation industry
Cụm hay dùngeco-tourismcultural tourism
Liên quan đến du lịch và khám phá.
|
— |
|
/ˈtʊrɪst/
|
n |
khách du lịch
Tourists flock to Hanoi's Old Quarter.
Khách du lịch đổ về Phố Cổ Hà Nội.
Chi tiếtThe tourist visited famous landmarks in the city.Khách du lịch đã thăm các địa danh nổi tiếng trong thành phố.
Đồng nghĩatravelervisitor
Cụm hay dùnginternational touristtourist attraction
Dùng để chỉ người đi du lịch.
|
— |
|
/ˈsaɪtsiːɪŋ/
|
n |
tham quan thắng cảnh
We went sightseeing in the morning.
Chúng tôi đi tham quan thắng cảnh vào buổi sáng.
Chi tiếtSightseeing in the city is a must for tourists.Tham quan thắng cảnh trong thành phố là điều không thể bỏ qua cho du khách.
Đồng nghĩatouringexploring
Cụm hay dùnggo sightseeingsightseeing tour
Tham quan thường liên quan đến du lịch.
|
— |
|
/ˌdestɪˈneɪʃn/
|
n |
điểm đến
Vietnam is becoming a popular destination.
Việt Nam đang trở thành điểm đến nổi tiếng.
Chi tiếtParis is a popular destination for tourists.Paris là một điểm đến phổ biến cho khách du lịch.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationholiday destination
Có thể là điểm đến du lịch hoặc công việc.
|
— |
|
/aɪˈtɪnəreri/
|
n |
lịch trình
A flexible itinerary works best.
Lịch trình linh hoạt hiệu quả nhất.
Chi tiếtI created an itinerary for our vacation in Italy.Tôi đã tạo một lịch trình cho kỳ nghỉ của chúng tôi ở Ý.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngtravel itinerarydetailed itineraryitinerary planner
Giúp tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n |
chỗ ở
Book accommodation in advance.
Đặt chỗ ở trước.
Chi tiếtThe hotel provides comfortable accommodation.Khách sạn cung cấp chỗ ở thoải mái.
Đồng nghĩalodginghousing
Cụm hay dùngtemporary accommodationstudent accommodation
Thường dùng khi nói về nơi ở.
|
— |
|
/buːˈtiːk hoʊˈtel/
|
n |
khách sạn boutique
Boutique hotels offer personalized service.
Khách sạn boutique cung cấp dịch vụ cá nhân hóa.
Chi tiếtWe stayed at a boutique hotel in Paris.Chúng tôi đã ở một khách sạn boutique ở Paris.
Đồng nghĩacharming hotelunique hotel
Cụm hay dùngluxury boutique hotelboutique hotel experiencetrendy boutique hotel
Thích hợp cho những ai tìm kiếm sự độc đáo.
|
— |
|
/ˈhɒstl/
|
n |
nhà nghỉ giá rẻ
Backpackers prefer hostels.
Người đi du lịch ba lô thích nhà nghỉ giá rẻ.
Chi tiếtThe hostel offers dormitory-style rooms for budget travelers.Nhà nghỉ cung cấp phòng kiểu ký túc xá cho du khách tiết kiệm.
Đồng nghĩabudget accommodationbackpacker hostel
Cụm hay dùngyouth hostelhostel room
Thích hợp cho du khách trẻ tuổi.
|
— |
|
/rɪˈzɔːrt/
|
n |
khu nghỉ dưỡng
Beach resorts attract families.
Khu nghỉ dưỡng bãi biển thu hút gia đình.
Chi tiếtThe resort offers various activities for guests.Khu nghỉ dưỡng cung cấp nhiều hoạt động cho khách.
Đồng nghĩaretreatvacation spot
Cụm hay dùngluxury resortbeach resort
Thường là nơi nghỉ dưỡng sang trọng.
|
— |
|
/ˈbækpækər/
|
n |
người đi du lịch ba lô
Backpackers travel on tight budgets.
Người đi du lịch ba lô đi du lịch với ngân sách hạn hẹp.
Chi tiếtBackpackers often seek budget-friendly accommodations.Người đi du lịch ba lô thường tìm chỗ ở giá rẻ.
Đồng nghĩatravelerwanderer
Cụm hay dùngbudget backpackersolo backpacker
Người đi du lịch ba lô thường thích khám phá.
|
— |
|
/ˈiːkoʊtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch sinh thái
Ecotourism supports conservation efforts.
Du lịch sinh thái hỗ trợ nỗ lực bảo tồn.
Chi tiếtEcotourism promotes sustainable travel practices.Du lịch sinh thái thúc đẩy các phương pháp du lịch bền vững.
Đồng nghĩasustainable tourismgreen tourism
Cụm hay dùngecotourism practicesecotourism destinations
Cần hiểu rõ về bảo vệ môi trường.
|
— |
|
/ədˈventʃər ˈtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch mạo hiểm
Adventure tourism is growing rapidly.
Du lịch mạo hiểm đang phát triển nhanh.
Chi tiếtAdventure tourism includes activities like hiking and rafting.Du lịch mạo hiểm bao gồm các hoạt động như leo núi và chèo thuyền.
Đồng nghĩaextreme tourismthrill-seeking travel
Cụm hay dùngadventure tourism activitiesadventure tourism industryadventure tourism destinations
Phù hợp với những người yêu thích khám phá.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl ˈtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch văn hóa
Cultural tourism preserves heritage.
Du lịch văn hóa bảo tồn di sản.
Chi tiếtCultural tourism helps preserve traditions.Du lịch văn hóa giúp bảo tồn truyền thống.
Đồng nghĩaheritage tourismcultural travel
Cụm hay dùngcultural tourism activitiescultural tourism experiencespromote cultural tourism
Liên quan đến việc khám phá văn hóa địa phương.
|
— |
|
/mæs ˈtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch đại trà
Mass tourism can damage local sites.
Du lịch đại trà có thể gây hại các địa điểm địa phương.
Chi tiếtMass tourism can harm local cultures and environments.Du lịch đại trà có thể gây hại cho văn hóa và môi trường địa phương.
Đồng nghĩamass traveltourist influx
Cụm hay dùngmass tourism impactmass tourism industry
Thường gây áp lực lên các điểm đến.
|
— |
|
/ˌoʊvərˈtʊrɪzəm/
|
n |
du lịch quá tải
Overtourism harms historic cities.
Du lịch quá tải gây hại các thành phố lịch sử.
Chi tiếtOvertourism has damaged many natural sites.Du lịch quá tải đã làm hỏng nhiều địa điểm tự nhiên.
Đồng nghĩamass tourismtourism overload
Cụm hay dùngovertourism crisisovertourism impact
Thường gây ra vấn đề môi trường.
|
— |
|
/ɒf ðə ˈbiːtn træk/
|
idiom |
đi nơi ít người biết
Visit destinations off the beaten track.
Thăm các điểm đến ít người biết.
Chi tiếtTraveling off the beaten track can be rewarding.Đi nơi ít người biết có thể mang lại nhiều trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩaunconventionalremote
Cụm hay dùngtravel off the beaten trackexplore off the beaten track
Khám phá những nơi mới lạ rất thú vị.
|
— |
|
/ˈhɪdn dʒem/
|
n |
thắng cảnh ít người biết
Hà Giang is a hidden gem.
Hà Giang là một thắng cảnh ít người biết.
Chi tiếtThe small village is a hidden gem in the mountains.Ngôi làng nhỏ là một thắng cảnh ít người biết trong núi.
Đồng nghĩasecret spotundiscovered place
Cụm hay dùnghidden gem locationhidden gem destination
Thường là nơi đẹp nhưng ít người biết.
|
— |
|
/ˈlændmɑːrk/
|
n |
thắng cảnh
The Notre Dame is a Paris landmark.
Notre Dame là một thắng cảnh Paris.
Chi tiếtThe Eiffel Tower is a famous landmark.Tháp Eiffel là một thắng cảnh nổi tiếng.
Đồng nghĩamonumentsite
Cụm hay dùnglandmark decisionlandmark event
Thắng cảnh thu hút nhiều khách du lịch.
|
— |
|
/ˈherɪtɪdʒ saɪt/
|
n |
di sản thế giới
Hạ Long Bay is a UNESCO heritage site.
Vịnh Hạ Long là di sản thế giới UNESCO.
Chi tiếtThe Great Wall of China is a UNESCO heritage site.Vạn Lý Trường Thành là một di sản thế giới của UNESCO.
Đồng nghĩacultural sitehistorical site
Cụm hay dùngworld heritage siteprotected heritage sitecultural heritage site
Thường thu hút khách du lịch.
|
— |
|
/ˈmɒnjumənt/
|
n |
di tích
Ancient monuments draw millions of visitors.
Di tích cổ đại thu hút hàng triệu du khách.
Chi tiếtThe monument was erected in memory of the soldiers.Di tích được dựng lên để tưởng nhớ các chiến sĩ.
Đồng nghĩamemorialstatuelandmark
Cụm hay dùnghistorical monumentnational monumentwar monument
Thường dùng để chỉ các công trình lịch sử.
|
— |
|
/ˈsiːnɪk/
|
adj |
có cảnh đẹp
Sapa offers scenic mountain views.
Sapa mang lại cảnh núi non đẹp.
Chi tiếtThe scenic route offers breathtaking views of the mountains.Con đường có cảnh đẹp mang lại những cảnh quan tuyệt đẹp của núi.
Đồng nghĩapicturesquebeautiful
Cụm hay dùngscenic beautyscenic landscape
Thường dùng để mô tả phong cảnh.
|
— |
|
/ˌpɪktʃəˈresk/
|
adj |
như tranh vẽ
The village is picturesque and tranquil.
Ngôi làng đẹp như tranh vẽ và yên bình.
Chi tiếtThe village is picturesque with its old houses.Làng quê thật như tranh vẽ với những ngôi nhà cổ.
Đồng nghĩasceniccharming
Cụm hay dùngpicturesque scenerypicturesque viewpicturesque village
Thường dùng để mô tả phong cảnh đẹp.
|
— |
|
/ˈbreθteɪkɪŋ/
|
adj |
ngoạn mục
The mountain views were breathtaking.
Cảnh núi non ngoạn mục.
Chi tiếtThe view from the mountain was absolutely breathtaking.Cảnh từ ngọn núi thật sự ngoạn mục.
Đồng nghĩastunningspectacular
Cụm hay dùngbreathtaking scenerybreathtaking view
Thường dùng để miêu tả thiên nhiên.
|
— |
|
/ˌʌnˈspɔɪld/
|
adj |
còn nguyên vẹn
Phú Quốc has unspoiled beaches.
Phú Quốc có những bãi biển còn nguyên vẹn.
Chi tiếtThe island remains unspoiled by tourism.Hòn đảo vẫn còn nguyên vẹn trước du lịch.
Đồng nghĩauntouchedpristine
Cụm hay dùngunspoiled natureunspoiled beauty
Dùng để chỉ thiên nhiên nguyên sơ.
|
— |
|
/ɪɡˈzɒtɪk loʊˈkeɪʃn/
|
n |
địa điểm lạ
Travelers seek exotic locations.
Du khách tìm kiếm các địa điểm lạ.
Chi tiếtThe exotic location attracted many filmmakers.Địa điểm lạ thu hút nhiều nhà làm phim.
Đồng nghĩaunusual placeremote area
Cụm hay dùngdiscover exotic locationsvisit exotic locations
Địa điểm lạ thường rất hấp dẫn.
|
— |
|
/ˈɡaɪdɪd tʊr/
|
n |
tour có hướng dẫn viên
Guided tours explain historical context.
Tour có hướng dẫn viên giải thích bối cảnh lịch sử.
Chi tiếtWe took a guided tour of the historic city.Chúng tôi đã tham gia tour có hướng dẫn viên của thành phố lịch sử.
Đồng nghĩaguided excursiontour with a guide
Cụm hay dùngguided tour groupguided tour package
Giúp hiểu rõ hơn về địa điểm.
|
— |
|
/ˌself ˈɡaɪdɪd/
|
adj |
tự khám phá
Self-guided tours offer flexibility.
Tour tự khám phá mang lại sự linh hoạt.
Chi tiếtI prefer self-guided tours to learn at my own pace.Tôi thích các tour tự khám phá để học theo tốc độ của mình.
Đồng nghĩaindependentself-directed
Cụm hay dùngself-guided tourself-guided explorationself-guided travel
Tạo sự tự do trong việc khám phá.
|
— |
|
/ˌsuːvəˈnɪr/
|
n |
quà lưu niệm
I bought a small souvenir for each family member.
Tôi mua một món quà lưu niệm nhỏ cho mỗi thành viên gia đình.
Chi tiếtI bought a souvenir from my trip.Tôi đã mua một món quà lưu niệm từ chuyến đi.
Đồng nghĩamementokeepsake
Cụm hay dùngsouvenir shopsouvenir collectionsouvenir from abroad
Thường là đồ vật nhỏ gọn.
|
— |
|
/ˈpæspɔːrt/
|
n |
hộ chiếu
Check your passport expiry date.
Kiểm tra ngày hết hạn hộ chiếu của bạn.
Chi tiếtYou need a passport to travel abroad.Bạn cần hộ chiếu để đi nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport applicationpassport control
Cần thiết cho việc xuất nhập cảnh.
|
— |
|
/ˈviːzə/
|
n |
thị thực
Many countries require visas in advance.
Nhiều quốc gia yêu cầu thị thực trước.
Chi tiếtYou need a visa to travel to that country.Bạn cần một thị thực để đến quốc gia đó.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngvisa applicationvisa requirements
Cần thiết cho việc du lịch quốc tế.
|
— |
|
/ˈkʌstəmz/
|
n |
hải quan
Declare any restricted items at customs.
Khai báo bất kỳ vật phẩm bị hạn chế nào tại hải quan.
Chi tiếtCustoms checks are necessary at international airports.Kiểm tra hải quan là cần thiết tại các sân bay quốc tế.
Đồng nghĩaborder controlinspection
Cụm hay dùngpass through customscustoms regulations
Kiểm tra hải quan rất quan trọng khi du lịch.
|
— |
|
/ˌɪmɪˈɡreɪʃn/
|
n |
nhập cảnh
Immigration queues can be long.
Hàng nhập cảnh có thể dài.
Chi tiếtImmigration laws vary from country to country.Luật nhập cảnh khác nhau giữa các quốc gia.
Đồng nghĩamigrationemigration
Cụm hay dùngimmigration policyimmigration statusillegal immigration
Liên quan đến di cư và cư trú.
|
— |
|
/dʒet læɡ/
|
n |
mệt mỏi do chênh múi giờ
Jet lag takes days to recover from.
Mệt mỏi do chênh múi giờ mất nhiều ngày để hồi phục.
Chi tiếtAfter the long flight, I experienced jet lag.Sau chuyến bay dài, tôi bị mệt mỏi do chênh múi giờ.
Đồng nghĩatime zone fatiguetravel fatigue
Cụm hay dùngjet lag symptomsovercome jet lag
Thường gặp khi đi du lịch xa.
|
— |
|
/ˈtrævələrz tʃek/
|
n |
séc du lịch
Traveler's cheques are less common now.
Séc du lịch ít phổ biến hơn bây giờ.
Chi tiếtI exchanged cash for a traveler's cheque before my trip.Tôi đã đổi tiền mặt lấy séc du lịch trước chuyến đi của mình.
Đồng nghĩatraveler's check
Cụm hay dùngcash traveler's chequebuy traveler's chequeuse traveler's cheque
An toàn hơn khi mang tiền mặt.
|
— |
|
/ˈtrævl ɪnˈʃʊrəns/
|
n |
bảo hiểm du lịch
Travel insurance covers unexpected events.
Bảo hiểm du lịch chi trả các sự kiện bất ngờ.
Chi tiếtI always buy travel insurance before trips.Tôi luôn mua bảo hiểm du lịch trước mỗi chuyến đi.
Đồng nghĩatrip insurancetravel coverage
Cụm hay dùngpurchase travel insurancetravel insurance policytravel insurance coverage
Rất quan trọng để bảo vệ bạn khi đi du lịch.
|
— |
|
/ˈpækɪdʒ tʊr/
|
n |
tour trọn gói
Package tours are convenient for first-time travelers.
Tour trọn gói tiện lợi cho du khách lần đầu.
Chi tiếtWe booked a package tour to explore the city.Chúng tôi đã đặt tour trọn gói để khám phá thành phố.
Đồng nghĩaall-inclusive tourgroup tour
Cụm hay dùngpackage tour dealpackage tour itinerary
Tiện lợi cho du khách.
|
— |
|
/ˈbʌdʒɪt ˈtrævl/
|
n |
du lịch tiết kiệm
Budget travel makes exploration accessible.
Du lịch tiết kiệm khiến khám phá dễ tiếp cận.
Chi tiếtBudget travel allows you to explore more places.Du lịch tiết kiệm cho phép bạn khám phá nhiều nơi hơn.
Đồng nghĩaaffordable travellow-cost travel
Cụm hay dùngbudget travel tipsbudget travel options
Phù hợp với người có ngân sách hạn chế.
|
— |
|
/ˈlʌɡʒəri ˈtrævl/
|
n |
du lịch hạng sang
Luxury travel includes private guides.
Du lịch hạng sang bao gồm hướng dẫn viên riêng.
Chi tiếtLuxury travel often includes five-star accommodations.Du lịch hạng sang thường bao gồm chỗ ở năm sao.
Đồng nghĩaopulent travellavish travel
Cụm hay dùngluxury travel experienceluxury travel package
Du lịch hạng sang thường rất đắt đỏ.
|
— |
|
/haɪ ˈsiːzn/
|
n |
mùa cao điểm
Prices rise during high season.
Giá tăng trong mùa cao điểm.
Chi tiếtHotels are often full during high season.Khách sạn thường đầy vào mùa cao điểm.
Đồng nghĩapeak seasonbusy period
Cụm hay dùnghigh season rateshigh season travel
Cần đặt chỗ trước trong mùa cao điểm.
|
— |
|
/loʊ ˈsiːzn/
|
n |
mùa thấp điểm
Travel in low season is cheaper.
Du lịch mùa thấp điểm rẻ hơn.
Chi tiếtHotels are cheaper during the low season.Khách sạn rẻ hơn trong mùa thấp điểm.
Đồng nghĩaoff-peak seasonquiet season
Cụm hay dùnglow season rateslow season travellow season discounts
Thích hợp cho những ai muốn tiết kiệm.
|
— |
|
/kruːz/
|
n |
du thuyền
Mediterranean cruises are popular.
Du thuyền Địa Trung Hải nổi tiếng.
Chi tiếtWe went on a cruise to the Caribbean.Chúng tôi đã đi du thuyền đến Caribbean.
Đồng nghĩavoyagesailing
Cụm hay dùngcruise shipocean cruisecruise vacation
Thường là một kỳ nghỉ thư giãn.
|
— |
|
/ˌekspəˈdɪʃn/
|
n |
cuộc thám hiểm
They joined an expedition to Antarctica.
Họ tham gia cuộc thám hiểm đến Nam Cực.
Chi tiếtThe expedition aimed to discover new species.Cuộc thám hiểm nhằm khám phá các loài mới.
Đồng nghĩajourneyexploration
Cụm hay dùngscientific expeditionexpedition team
Thường liên quan đến nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvɔɪɪdʒ/
|
n |
cuộc hành trình (dài)
The ocean voyage took weeks.
Cuộc hành trình đại dương mất nhiều tuần.
Chi tiếtThey planned a voyage across the Atlantic Ocean.Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc hành trình qua Đại Tây Dương.
Đồng nghĩajourneyexpedition
Cụm hay dùngocean voyagespace voyage
Thường dùng cho hành trình dài.
|
— |
|
/ˈnoʊmæd/
|
n |
người du mục
Digital nomads work from anywhere.
Người du mục số làm việc từ bất cứ nơi nào.
Chi tiếtNomads often follow seasonal patterns for food.Người du mục thường di chuyển theo mùa để tìm thức ăn.
Đồng nghĩawandererroamer
Cụm hay dùngdigital nomadnomadic lifestyle
Người du mục thường sống theo cách tự do.
|
— |
|
/ˈekspæt/
|
n |
người sống ở nước ngoài
Many expats settle in Vietnam.
Nhiều người sống ở nước ngoài định cư tại Việt Nam.
Chi tiếtMany expats enjoy the local culture.Nhiều người sống ở nước ngoài thích văn hóa địa phương.
Đồng nghĩaforeigner expatriate
Cụm hay dùngexpat communityexpat life
Có thể gặp khó khăn trong việc hòa nhập.
|
— |
|
/ˈhɒlədeɪ ˌdestɪˈneɪʃn/
|
n |
điểm nghỉ mát
Beach holiday destinations are evergreen.
Điểm nghỉ mát bãi biển luôn được ưa chuộng.
Chi tiếtBali is a popular holiday destination for tourists.Bali là một điểm nghỉ mát phổ biến cho khách du lịch.
Đồng nghĩavacation spotresort
Cụm hay dùngpopular holiday destinationexotic holiday destinationholiday destination guide
Thường có nhiều hoạt động giải trí.
|
— |
|
/ˈtrævlɪŋ ˈbrɔːdnz ðə maɪnd/
|
idiom |
đi nhiều mở mang tâm trí
Traveling broadens the mind significantly.
Đi nhiều mở mang tâm trí đáng kể.
Chi tiếtTraveling broadens the mind and perspective.Đi nhiều mở mang tâm trí và góc nhìn.
Đồng nghĩaexploration expands knowledgetravel enhances understanding
Cụm hay dùngtraveling experiencetraveling opportunitiestraveling benefits
Một câu nói phổ biến về du lịch.
|
— |
|
/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/
|
n |
trao đổi văn hóa
Tourism enables cultural exchange.
Du lịch cho phép trao đổi văn hóa.
Chi tiếtCultural exchange enriches our understanding of the world.Trao đổi văn hóa làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta về thế giới.
Đồng nghĩacultural sharingcultural interaction
Cụm hay dùngpromote cultural exchangecultural exchange programs
Trao đổi văn hóa giúp kết nối các nền văn hóa khác nhau.
|
— |
|
/ˈwɒndərlʌst/
|
n |
khao khát đi du lịch
Wanderlust drives many young travelers.
Khao khát đi du lịch thúc đẩy nhiều du khách trẻ.
Chi tiếtHer wanderlust led her to visit many countries.Khao khát đi du lịch đã dẫn cô ấy đến nhiều quốc gia.
Đồng nghĩatravel bugadventurous spirit
Cụm hay dùngwanderlust travelerwanderlust spirit
Thể hiện niềm đam mê du lịch.
|
— |
|
/ˈhoʊmsɪknəs/
|
n |
nỗi nhớ nhà
Long trips can cause homesickness.
Chuyến đi dài có thể gây nỗi nhớ nhà.
Chi tiếtShe felt homesickness while studying abroad.Cô ấy cảm thấy nỗi nhớ nhà khi học ở nước ngoài.
Đồng nghĩanostalgialonging
Cụm hay dùngsevere homesicknesshomesickness symptoms
Thường gặp khi sống xa nhà.
|
— |
Đang tải...