Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Occupation

/,ɔkju'peiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Nghề nghiệp n

Định nghĩa · A person's job or profession.

“The study examined the impact of occupation on individuals' mental health and well-being.”Nghiên cứu đã xem xét tác động của nghề nghiệp đến sức khỏe tâm thần và sự an lành của cá nhân.

“Her occupation is teaching.”Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên.

Đồng nghĩa professioncareer
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'occupatio'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ nghề nghiệp trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ công việc chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...