Occupation
Nghĩa
Định nghĩa · A person's job or profession.
“The study examined the impact of occupation on individuals' mental health and well-being.”Nghiên cứu đã xem xét tác động của nghề nghiệp đến sức khỏe tâm thần và sự an lành của cá nhân.
“Her occupation is teaching.”Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ nghề nghiệp trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ công việc chính thức.