| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈækses/
|
n |
quyền truy cập, sự tiếp cận
Many rural areas lack access to the internet.
Nhiều vùng nông thôn thiếu khả năng tiếp cận internet.
Chi tiếtEveryone should have access to education.Mọi người đều nên có quyền truy cập vào giáo dục.
Đồng nghĩaentryadmittance
Cụm hay dùngaccess togain accessaccess rights
Liên quan đến quyền và cơ hội.
|
— |
|
/ˈædɪkwət/
|
adj |
đủ, thỏa đáng
The funding was not adequate for the project.
Nguồn tài trợ không đủ cho dự án.
Chi tiếtThe food was adequate for our needs.Thức ăn đủ cho nhu cầu của chúng tôi.
Đồng nghĩasufficientacceptable
Cụm hay dùngadequate resourcesadequate fundingadequate support
Dùng để chỉ sự đủ đắn.
|
— |
|
/ˈætɪtjuːd/
|
n |
thái độ
A positive attitude helps overcome challenges.
Thái độ tích cực giúp vượt qua thử thách.
Chi tiếtHer attitude towards learning is very positive.Thái độ của cô ấy đối với việc học rất tích cực.
Đồng nghĩamindsetviewpoint
Cụm hay dùngpositive attitudenegative attitudeattitude towards
Thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.
|
— |
|
/əˈtrɪbjuːt/
|
v |
cho là do, gán cho
Critics attribute the success to careful planning.
Các nhà phê bình cho rằng thành công là do lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtThey attribute their success to hard work.Họ cho rằng thành công của mình là nhờ vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩaascribecredit
Cụm hay dùngattribute successattribute failure
Họ từattribution (n)
Dùng để chỉ nguyên nhân của thành công.
|
— |
|
/ˈsɪvl/
|
adj |
thuộc về dân sự, dân chính
Civil rights movements transformed society.
Các phong trào quyền dân sự đã biến đổi xã hội.
Chi tiếtCivil rights are important for all citizens.Quyền công dân rất quan trọng đối với tất cả mọi người.
Đồng nghĩapublicsocial
Cụm hay dùngcivil rightscivil societycivil law
Không nhầm với 'civic', liên quan đến trách nhiệm công dân.
|
— |
|
/kə'mitmənt/
|
adj |
Sự cam kết
The company's commitment to sustainable practices is evident in its environmental policies and initiatives.
Sự cam kết của công ty đối với các thực hành bền vững thể hiện rõ trong các chính sách và sáng kiến môi trường của nó.
Chi tiếtHis commitment to the team is admirable.Sự cam kết của anh ấy với đội là đáng ngưỡng mộ.
Đồng nghĩadedicationpromise
Cụm hay dùngstrong commitmentcommitment to excellencecommitment issues
Thể hiện sự nghiêm túc trong hành động.
|
— |
|
/,kɔnsen'treiʃn/
|
n |
Sự tập trung
High levels of concentration are essential for students to absorb and retain complex information effectively.
Mức độ tập trung cao là điều cần thiết để sinh viên hấp thụ và ghi nhớ thông tin phức tạp một cách hiệu quả.
Chi tiếtConcentration is key to studying effectively.Sự tập trung là chìa khóa để học hiệu quả.
Đồng nghĩafocusattention
Cụm hay dùnghigh concentrationconcentration levelconcentration span
Cần thiết cho việc học và làm việc.
|
— |
|
/'kɔnfərəns/
|
n |
Hội thảo
The annual conference brings together experts to discuss the latest developments in the field of education.
Hội thảo thường niên quy tụ các chuyên gia để thảo luận về những phát triển mới nhất trong lĩnh vực giáo dục.
Chi tiếtThe conference will cover various topics.Hội thảo sẽ đề cập đến nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩameetingsymposium
Cụm hay dùnginternational conferenceacademic conferenceconference call
Thường có nhiều diễn giả tham gia.
|
— |
|
/ˈkɒntræst/
|
n |
sự tương phản, đối lập
There is a striking contrast between the two regions.
Có một sự tương phản nổi bật giữa hai vùng.
Chi tiếtThere is a clear contrast between the two paintings.Có sự tương phản rõ ràng giữa hai bức tranh.
Đồng nghĩadifferencedistinction
Cụm hay dùngsharp contrastcontrast betweenin contrast
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
|
— |
|
/dɪˈbeɪt/
|
n |
cuộc tranh luận
The debate over immigration continues.
Cuộc tranh luận về nhập cư vẫn tiếp tục.
Chi tiếtThe debate was intense and engaging.Cuộc tranh luận rất gay gắt và hấp dẫn.
Đồng nghĩadiscussionargument
Cụm hay dùngpublic debatedebate topicdebate team
Thường có nhiều quan điểm khác nhau.
|
— |
|
/dɪˈspaɪt/
|
prep |
mặc dù
Despite the challenges, progress has been made.
Mặc dù có những thách thức, đã có những tiến bộ.
Chi tiếtDespite the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩain spite ofnotwithstanding
Cụm hay dùngdespite the factdespite challengesdespite difficulties
Dùng để thể hiện sự kiên cường.
|
— |
|
/dɪˈmenʃn/
|
n |
chiều, khía cạnh
This issue has both economic and social dimensions.
Vấn đề này có cả khía cạnh kinh tế và xã hội.
Chi tiếtWe need to consider every dimension of the problem.Chúng ta cần xem xét mọi khía cạnh của vấn đề.
Đồng nghĩaaspectfacet
Cụm hay dùngsocial dimensioneconomic dimensionspatial dimension
Dùng để chỉ các khía cạnh khác nhau.
|
— |
|
/dəˈmestɪk/
|
adj |
thuộc về trong nước, gia đình
Domestic demand has grown significantly.
Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Chi tiếtShe does domestic work.Cô ấy làm việc nhà.
Đồng nghĩainternalhousehold
Cụm hay dùngdomestic violencedomestic market
Họ từdomesticate (v)domesticity (n)
Trái nghĩa với 'international' hoặc 'wild'.
|
— |
|
/ˈeθnɪk/
|
adj |
thuộc về dân tộc
Vietnam has 54 ethnic groups.
Việt Nam có 54 nhóm dân tộc.
Chi tiếtThe festival celebrates ethnic diversity.Lễ hội kỷ niệm sự đa dạng dân tộc.
Đồng nghĩaracialcultural
Cụm hay dùngethnic groupethnic identity
Thường dùng khi nói về văn hóa.
|
— |
|
/,implimen'teiʃn/
|
n |
Sự triển khai
The successful implementation of the new policy required careful planning and coordination among departments.
Việc triển khai thành công chính sách mới đòi hỏi sự lập kế hoạch và phối hợp cẩn thận giữa các phòng ban.
Chi tiếtThe implementation of the new policy was successful.Việc triển khai chính sách mới đã thành công.
Đồng nghĩaexecutionenforcement
Cụm hay dùngimplementation plansuccessful implementationimplementation process
Cần có kế hoạch rõ ràng để triển khai.
|
— |
|
/ɪmˈpoʊz/
|
v |
áp đặt, đưa ra (luật)
New restrictions were imposed on travel.
Các hạn chế mới được áp đặt lên việc đi lại.
Chi tiếtThe government decided to impose new taxes.Chính phủ đã quyết định áp đặt thuế mới.
Đồng nghĩaenforcedictate
Cụm hay dùngimpose restrictionsimpose a fineimpose rules
Họ từimposition (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh luật pháp.
|
— |
|
/ˌɪntɪˈɡreɪʃn/
|
n |
sự hòa nhập
Integration policies vary by country.
Chính sách hòa nhập khác nhau theo quốc gia.
Chi tiếtIntegration of cultures can enrich society.Sự hòa nhập của các nền văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩamergingunification
Cụm hay dùngcultural integrationintegration processsocial integration
Thể hiện sự kết nối giữa các phần.
|
— |
|
/ˈmekənɪzəm/
|
n |
cơ chế
We need a mechanism for resolving disputes.
Chúng ta cần một cơ chế để giải quyết tranh chấp.
Chi tiếtThe mechanism of the clock is complex.Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.
Đồng nghĩasystemprocess
Cụm hay dùngmechanism of actionmechanism for changemechanism design
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈɒbviəs/
|
adj |
rõ ràng, hiển nhiên
The solution is not always obvious.
Giải pháp không phải luôn rõ ràng.
Chi tiếtIt was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious reason
Dùng để chỉ điều dễ nhận thấy.
|
— |
|
/,ɔkju'peiʃn/
|
n |
Nghề nghiệp
The study examined the impact of occupation on individuals' mental health and well-being.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của nghề nghiệp đến sức khỏe tâm thần và sự an lành của cá nhân.
Chi tiếtHer occupation is teaching.Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaprofessioncareer
Cụm hay dùngoccupational hazardsoccupation statusoccupational therapy
Dùng để chỉ công việc chính thức.
|
— |
|
/feɪz/
|
n |
giai đoạn, pha
The project is now in its final phase.
Dự án giờ đây đang trong giai đoạn cuối.
Chi tiếtWe are in the final phase of the project.Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Đồng nghĩastagestep
Cụm hay dùnginitial phasefinal phasedevelopment phase
Họ từphased (adj)phasing (n)
Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt/
|
v |
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiếtExperts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
|
— |
|
/ˈpraɪər/
|
adj |
trước đó
No prior experience is required.
Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
Chi tiếtShe had prior experience in this field.Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior commitmentprior approval
Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.
|
— |
|
/prəˈmoʊt/
|
v |
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiếtShe was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
|
— |
|
/,rezə'lu:ʃn/
|
n |
Điều quyết định
The resolution of the conflict required careful negotiation and the involvement of multiple stakeholders.
Điều quyết định của xung đột đòi hỏi sự thương lượng cẩn thận và sự tham gia của nhiều bên liên quan.
Chi tiếtThe resolution was passed by a majority vote.Nghị quyết đã được thông qua bằng phiếu đa số.
Đồng nghĩadecisiondetermination
Cụm hay dùngpass a resolutionadopt a resolutionUN resolution
Nên dùng trong bối cảnh chính trị hoặc pháp lý.
|
— |
|
/rɪˈteɪn/
|
v |
giữ lại, duy trì
The company struggles to retain talented staff.
Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.
Chi tiếtIt’s important to retain good employees.Giữ lại nhân viên giỏi là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain control
Dùng để chỉ sự duy trì.
|
— |
|
/stə'tistiks/
|
n |
Số liệu
The statistics presented in the report highlight the growing inequality in income distribution.
Số liệu được trình bày trong báo cáo làm nổi bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
Chi tiếtStatistics show an increase in population.Số liệu cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩadatafigures
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datapopulation statistics
Số liệu thường dùng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈsteɪtəs/
|
n |
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiếtHe has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
|
— |
|
/ˈsʌbsɪkwənt/
|
adj |
tiếp theo, sau đó
Subsequent events confirmed our predictions.
Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
Chi tiếtThe subsequent events were unexpected.Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent developmentssubsequent changessubsequent actions
Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.
|
— |
|
/ˌʌndərˈteɪk/
|
v |
tiến hành, đảm nhận
The team undertook a major research project.
Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.
Chi tiếtShe decided to undertake the project alone.Cô ấy quyết định tiến hành dự án một mình.
Đồng nghĩatake oncommit to
Cụm hay dùngundertake researchundertake a task
Họ từundertaking (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
Đang tải...