Kho từ › academic › Statistics

Statistics

B1 n 📁 academic IELTS
Số liệu
UK /stə'tistiks/ · US /stə'tistiks/
Data collected and analyzed for information.
The statistics presented in the report highlight the growing inequality in income distribution.
→ Số liệu được trình bày trong báo cáo làm nổi bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
Statistics show an increase in population.→ Số liệu cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩa
datafigures
Collocations
statistical analysisstatistical datapopulation statistics
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu để hỗ trợ lập luận trong bài viết.
Số liệu thường dùng trong nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...