Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Statistics

/stə'tistiks/ B1 IELTS

Nghĩa

Số liệu n

Định nghĩa · Data collected and analyzed for information.

“The statistics presented in the report highlight the growing inequality in income distribution.”Số liệu được trình bày trong báo cáo làm nổi bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.

“Statistics show an increase in population.”Số liệu cho thấy sự gia tăng dân số.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để hỗ trợ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Số liệu thường dùng trong nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...