Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Enforcement

/in'fɔ:smənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự thúc ép adj

Định nghĩa · The act of making sure something is done or followed.

“The enforcement of environmental regulations is crucial for protecting natural resources effectively.”Sự thúc ép các quy định môi trường là rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên một cách hiệu quả.

“The enforcement of laws is crucial for safety.”Việc thúc ép luật pháp là rất quan trọng cho an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thực thi luật pháp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...