Enforcement
Nghĩa
Định nghĩa · The act of making sure something is done or followed.
“The enforcement of environmental regulations is crucial for protecting natural resources effectively.”Sự thúc ép các quy định môi trường là rất quan trọng để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên một cách hiệu quả.
“The enforcement of laws is crucial for safety.”Việc thúc ép luật pháp là rất quan trọng cho an toàn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về luật pháp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự thực thi luật pháp.