Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inhibition

/,inhi'biʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự hạn chế n

Định nghĩa · A feeling that stops you from doing something.

“The inhibition of certain chemicals can affect the overall functioning of the ecosystem.”Sự hạn chế của một số hóa chất có thể ảnh hưởng đến chức năng tổng thể của hệ sinh thái.

“Her inhibition made it hard for her to speak in public.”Sự hạn chế của cô ấy khiến việc nói trước công chúng trở nên khó khăn.

Mẹo IELTS · Nói về sự hạn chế khi thảo luận về tâm lý.

Ghi chú · Sự hạn chế có thể ảnh hưởng đến giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...