Kho từ › academic › Inhibition

Inhibition

B1 n 📁 academic IELTS
Sự hạn chế
UK /,inhi'biʃn/ · US /,inhi'biʃn/
A feeling that stops you from doing something.
The inhibition of certain chemicals can affect the overall functioning of the ecosystem.
→ Sự hạn chế của một số hóa chất có thể ảnh hưởng đến chức năng tổng thể của hệ sinh thái.
Her inhibition made it hard for her to speak in public.→ Sự hạn chế của cô ấy khiến việc nói trước công chúng trở nên khó khăn.
Đồng nghĩa
restraintself-consciousness
Collocations
social inhibitioninhibition of behaviorinhibition in learning
🎯 IELTS: Nói về sự hạn chế khi thảo luận về tâm lý.
Sự hạn chế có thể ảnh hưởng đến giao tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...