Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Oversea

/'ouvə'si:/ B1 IELTS

Nghĩa

Nước ngoài n

Định nghĩa · A country that is across the sea from another.

“Many students choose to pursue their degrees oversea for a broader educational experience.”Nhiều sinh viên chọn theo đuổi bằng cấp ở nước ngoài để có trải nghiệm giáo dục rộng rãi hơn.

“She studied overseas for two years.”Cô đã học ở nước ngoài trong hai năm.

Mẹo IELTS · Nói về trải nghiệm ở nước ngoài trong bài nói.

Ghi chú · Học ở nước ngoài mở rộng kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...