Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Presumption

/pri'zʌmpʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự giả định n

Định nghĩa · An idea that is accepted without proof.

“The presumption that all students learn at the same pace can lead to ineffective teaching methods.”Sự giả định rằng tất cả học sinh học cùng một tốc độ có thể dẫn đến các phương pháp giảng dạy không hiệu quả.

“His presumption that everyone agreed was incorrect.”Sự giả định của anh ấy rằng mọi người đều đồng ý là sai.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giả định trong lập luận.

Ghi chú · Giả định có thể dẫn đến hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...