Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Underlying

/,ʌndə'laiiɳ/ B1 IELTS

Nghĩa

Ngụ ý n

Định nghĩa · The basic idea or meaning behind something.

“The underlying causes of climate change must be addressed to create effective solutions.”Các nguyên nhân ngụ ý của biến đổi khí hậu phải được giải quyết để tạo ra các giải pháp hiệu quả.

“The underlying issue is lack of communication.”Vấn đề ngụ ý là thiếu giao tiếp.

Mẹo IELTS · Nói về ngụ ý khi phân tích vấn đề.

Ghi chú · Ngụ ý thường không rõ ràng ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...