Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Disposal

/dis'pouzəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự vứt bỏ adj

Định nghĩa · The act of getting rid of something.

“Proper disposal of hazardous waste is essential for protecting the environment and public health.”Sự vứt bỏ đúng cách chất thải nguy hại là rất cần thiết để bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.

“Proper disposal of waste is important for the environment.”Việc vứt bỏ chất thải đúng cách rất quan trọng cho môi trường.

Đồng nghĩa removaldiscarding

Mẹo IELTS · Sử dụng 'disposal' khi nói về quản lý chất thải.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...