Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Equipment

/i'kwipmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Thiết bị adj

Định nghĩa · Tools or machines used for a specific purpose.

“The laboratory is equipped with advanced equipment to conduct various scientific experiments.”Phòng thí nghiệm được trang bị thiết bị tiên tiến để tiến hành nhiều thí nghiệm khoa học khác nhau.

“The laboratory has advanced equipment for research.”Phòng thí nghiệm có thiết bị tiên tiến cho nghiên cứu.

Đồng nghĩa toolsmachinery

Mẹo IELTS · Dùng 'equipment' để mô tả công cụ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...