EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › Accumulation
Accumulation
B1
n
📁 academic
IELTS
Sự tích lũy
UK /ə,kju:mju'leiʃ/
·
US /ə,kju:mju'leiʃ/
The process of gathering or collecting over time.
The accumulation of data over several years provides valuable insights into climate change patterns.
→ Sự tích lũy dữ liệu qua nhiều năm cung cấp những hiểu biết quý giá về các mô hình biến đổi khí hậu.
The accumulation of wealth takes years.
→ Sự tích lũy tài sản mất nhiều năm.
Đồng nghĩa
collection
gathering
Collocations
accumulation of knowledge
accumulation of resources
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về sự phát triển lâu dài.
Thường liên quan đến tài sản hoặc thông tin.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📘
Unit 22
B1 · Admin
📘
Unit 24
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...