Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Accumulation

/ə,kju:mju'leiʃ/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự tích lũy n

Định nghĩa · The process of gathering or collecting over time.

“The accumulation of data over several years provides valuable insights into climate change patterns.”Sự tích lũy dữ liệu qua nhiều năm cung cấp những hiểu biết quý giá về các mô hình biến đổi khí hậu.

“The accumulation of wealth takes years.”Sự tích lũy tài sản mất nhiều năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự phát triển lâu dài.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài sản hoặc thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...