Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Clarity

/'klæriti/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự rõ ràng n

Định nghĩa · The quality of being clear and easy to understand.

“The clarity of the instructions is essential for students to complete the assignment successfully.”Sự rõ ràng của hướng dẫn là rất quan trọng để sinh viên hoàn thành bài tập thành công.

“Clarity in communication is very important.”Sự rõ ràng trong giao tiếp rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chính xác trong ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp và viết lách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...