Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contradiction

/,kɔntrə'dikʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự mâu thuẫn n

Định nghĩa · A situation where two things are opposite or disagree.

“The findings present a contradiction to previous theories about climate change impacts.”Các phát hiện đưa ra một sự mâu thuẫn với các lý thuyết trước đây về tác động của biến đổi khí hậu.

“There was a contradiction in his statement.”Có sự mâu thuẫn trong tuyên bố của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích ý kiến trái ngược.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không nhất quán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...