Kho từ › academic › Contradiction

Contradiction

B1 n 📁 academic IELTS
Sự mâu thuẫn
UK /,kɔntrə'dikʃn/ · US /,kɔntrə'dikʃn/
A situation where two things are opposite or disagree.
The findings present a contradiction to previous theories about climate change impacts.
→ Các phát hiện đưa ra một sự mâu thuẫn với các lý thuyết trước đây về tác động của biến đổi khí hậu.
There was a contradiction in his statement.→ Có sự mâu thuẫn trong tuyên bố của anh ấy.
Đồng nghĩa
discrepancyinconsistency
Collocations
logical contradictioncontradiction in terms
🎯 IELTS: Sử dụng khi phân tích ý kiến trái ngược.
Dùng để chỉ sự không nhất quán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...