Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Dramatic

/drə'mætik/ B1 IELTS

Nghĩa

Gây xúc động adj

Định nghĩa · Causing strong feelings or emotions.

“The dramatic changes in climate patterns have raised concerns among environmental scientists worldwide.”Những thay đổi gây xúc động trong các mô hình khí hậu đã làm dấy lên lo ngại trong giới khoa học môi trường toàn cầu.

“The movie had a dramatic ending.”Bộ phim có một kết thúc gây xúc động.

Đồng nghĩa emotionalstriking

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả tác động mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả sự kiện quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...