Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Revision

/ri'viʤn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự xem lại n

Định nghĩa · The process of reviewing or changing something.

“The revision of the curriculum is necessary to meet the changing needs of students and society.”Sự xem lại chương trình giảng dạy là cần thiết để đáp ứng nhu cầu thay đổi của học sinh và xã hội.

“I need to do a revision of my notes before the exam.”Tôi cần xem lại ghi chú trước kỳ thi.

Đồng nghĩa reviewediting

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc chuẩn bị cho kỳ thi.

Ghi chú · Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...