Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Incompatible

/,inkəm'pætəbl/ B1 IELTS

Nghĩa

Không tương thích adj

Định nghĩa · Not able to exist or work together.

“Certain software programs are often incompatible with older operating systems, causing functionality issues.”Một số chương trình phần mềm thường không tương thích với hệ điều hành cũ hơn, gây ra vấn đề về chức năng.

“Their ideas are incompatible with each other.”Ý tưởng của họ không tương thích với nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không tương thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...