Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Distortion

/dis'tɔ:ʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự bóp méo n

Định nghĩa · A change that makes something look or sound different.

“The distortion of data can lead to incorrect conclusions in scientific research and policy-making.”Sự bóp méo dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận sai lầm trong nghiên cứu khoa học và ra quyết định chính sách.

“The distortion of the image made it hard to see clearly.”Sự bóp méo của hình ảnh khiến việc nhìn rõ trở nên khó khăn.

Mẹo IELTS · Mô tả sự thay đổi trong bài viết để làm rõ ý tưởng.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật hoặc truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...