Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

erosion

/i'rouʤn/ B1 IELTS

Nghĩa

sự xói mòn n

Định nghĩa · The process of gradually wearing away land or soil.

“Soil erosion is a significant environmental issue that affects agricultural productivity globally.”Xói mòn đất là một vấn đề môi trường quan trọng ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp toàn cầu.

“Erosion can lead to loss of fertile land.”Xói mòn có thể dẫn đến mất đất màu mỡ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về vấn đề môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến sự thay đổi tự nhiên của môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...